Kanji:
足
Âm Hán:
Túc
Nghĩa:
Đầy đủ
Kunyomi ( 訓読み ).
あし, た(る)
Onyomi ( 音読み ).
ソク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 足の脹脛 | あしのふくらはぎ | bắp chuối |
| 並み足 | なみあし | Nhịp chân trung bình (tốc độ) |
| 足を広げる | あしをひろげる | giạng háng |
| 並足 | なみあし | Nhịp chân trung bình (tốc độ) |
| 足のたこ | あしのたこ | chai chân |
| 不満足 | ふまんぞく | bất bình; bực; hờn dỗi; hờn giận |
| 一足 | いっそく | một đôi (giày) |
| 足で圧する | あしであつする | bấm |
| 不足 | ふそく | bất túc; khiếm khuyết; sự không đủ; sự không đầy đủ; sự thiếu thốn; thiểu; không đủ; không đầy đủ; thiếu; thiếu thốn |
Có thể bạn quan tâm








![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)