Kanji:
始
Âm Hán:
Thủy
Nghĩa:
Bắt đầu, mới, trước
Kunyomi ( 訓読み )
はじ(める),はじ(まる)
Onyomi ( 音読み ).
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 始まる時 | はじまるとき | khi bắt đầu |
| 原始林 | げんしりん | Rừng nguyên thủy; rừng nguyên sinh |
| 不始末 | ふしまつ | không khéo; không chú ý; không để tâm; sự không khéo; sự không chú ý; sự không để tâm |
| 始末する | しまつ | quản lý; dàn xếp |
| 原始的 | げんしてき | nguyên thủy; sơ khai; ban sơ |
| 始まり | はじまり | bắt đầu; cái bắt đầu; sự bắt đầu |
| 始動 | しどう | động đậy |
| 原始 | げんし | khởi thủy; nguyên thủy; sơ khai; ban sơ |
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)