Kanji:
崎
Âm Hán:
Khi
Nghĩa:
Đường núi gập ghềnh, nguy hiểm
Kunyomi ( 訓読み ).
さき
Onyomi ( 音読み ).
キ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 崎崖 | きがい | Độ dốc của ngọn núi |
| 長崎県 | ながさきけん | Nagasaki |
| 崎 | さき | mũi đất (nhô ra biển) |
Có thể bạn quan tâm
Kanji:
崎
Âm Hán:
Khi
Nghĩa:
Đường núi gập ghềnh, nguy hiểm
Kunyomi ( 訓読み ).
さき
Onyomi ( 音読み ).
キ
Cách viết:

| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 崎崖 | きがい | Độ dốc của ngọn núi |
| 長崎県 | ながさきけん | Nagasaki |
| 崎 | さき | mũi đất (nhô ra biển) |
Có thể bạn quan tâm