Cùng nhau học tiếng nhật

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 13

KanjiHiraganaNghĩa
CẢNGbến cảng
THANGnước nóng
CHUẨNchuẩn bị
MÃNmãn nguyện
TẾkinh tế
HÔItro
không
CHỬnấu
NHIỆTnhiệt độ
THIÊUđốt
PHIẾNmảnh, vật mỏng
BỘ NGƯU
ĐẶCđặc biệt
BỘ KHUYỂN
ĐỘCđộc thân
VƯƠNGvua
HIỆNhiện tại
lý luận
SINHsinh trưởng
DỤNGsử dụng

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
空港くうこうKHÔNG CẢNGSân bay
湖水こすいHỒ THỦYNước ao hồ
熱湯ねっとうNHIỆT THANGNước sôi
電源でんげんĐIỆN NGUYÊNNguồn điện
準備じゅんびCHUẨN BỊChuẩn bị
温室おんしつÔN THẤTNhà kính
温暖おんだんÔN NOÃNẤm áp, nóng
満員まんいんMÃN VIÊNĐông đúc
好漢こうかんHẢO HÁNHảo hán
漢字かんじHÁN TỰChữ Hán
返済へんさいPHẢN TẾTrả tiền
火災かさいHỎA TAIHỏa hoạn
天災てんさいTHIÊN TAIThiên tai
無地むじVÔ ĐỊATrơn (không có hoa văn)
自然しぜんTỰ NHIÊNTự nhiên
当然とうぜんĐƯƠNG NHIÊNDĩ nhiên
喫煙きつえんKHIẾT YÊNHút thuốc
熱中ねっちゅうNHIỆT TRUNGChuyên tâm
競争きょうそうCẠNH TRANHCạnh tranh, thi đua
実父じっぷTHỰC PHỤCha đẻ
破片はへんPHÁ PHIẾNMảnh vỡ
乳牛にゅうぎゅうNHŨ NGƯUBò sữa
貨物かもつHÓA VẬTHàng hóa
物質ぶっしつVẬT CHẤTVật chất
特殊とくしゅĐẶC THÙĐặc thù
愛犬あいけんÁI KHUYỂNCún yêu
狭量きょうりょうHIỆP LƯỢNGNhỏ nhen, ích kỷ
独身どくしんĐỘC THÂNĐộc thân
単独たんどくĐƠN ĐỘCĐơn độc, một mình
紅玉こうぎょくHỒNG NGỌCHồng ngọc
珍客ちんきゃくTRÂN KHÁCHKhách quý
現金げんきんHIỆN KIMTiền mặt
地球ちきゅうĐỊA CẦUTrái đất
眼球がんきゅうNHÃN CẦUNhãn cầu
心理しんりTÂM LÝTâm lý
処理しょりXỬ LÝXử lý
生産せいさんSINH SẢNSản xuất
遺産いさんDI SẢNDi sản
産地さんちSẢN ĐỊANơi sản xuất
採用さいようTHẢI DỤNGTuyển dụng

 

Được đóng lại.