Kanji:
正
Âm Hán:
Chính
Nghĩa:
Chính qui , chính thức , chính xác
Kunyomi:
ただ (しい ), まさ
Onyomi:
セイ, ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 正面 | しょうめん | Chính diện , mặt tiền |
| 正確 | せいかく | Chính xác |
| 不公正 | ふこうせい | bội nghĩa; oan |
| 正しく | ただしく | đích thật |
| 不正 | ふせい | việc làm bất chính; việc xấu |
| お正月 | おしょうがつ | tết |
| 正常な | せいじょうな | đều đặn |
| 不正直 | ふしょうじき | Không trung thực |
| 修正 | しゅうせい | sự tu sửa; sự đính chính; đính chính |
| 正に | まさに | đúng đắn , chính xác |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

