Kanji:
設
Âm Hán:
Thiết
Nghĩa:
Thiết lập, kiến thiết
Kunyomi:
もう(ける)
Onyomi:
セツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 建設 | けんせつ | sự kiến thiết; sự xây dựng |
| 施設 | しせつ | Cơ sở vật chất |
| 新設 | しんせつ | sự thiết lập mới; tổ chức mới |
| 建設省 | けんせつしょう | bộ xây dựng |
| 敷設 | ふせつ | sự xây dựng (đường xá) |
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 20 : ~てくれる ( Làm cho , làm hộ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS20.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
