Kanji:
設
Âm Hán:
Thiết
Nghĩa:
Thiết lập, kiến thiết
Kunyomi:
もう(ける)
Onyomi:
セツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 建設 | けんせつ | sự kiến thiết; sự xây dựng |
| 施設 | しせつ | Cơ sở vật chất |
| 新設 | しんせつ | sự thiết lập mới; tổ chức mới |
| 建設省 | けんせつしょう | bộ xây dựng |
| 敷設 | ふせつ | sự xây dựng (đường xá) |
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)