Giải thích:
Dùng trong trường hợp muốn nhấn mạnh một ý nào đó
Ví dụ:
その探検旅行は危険極まりないもおといえた。
Có thể nói chuyến du hành thám hiểm ấy cực kỳ nguy hiểm
その相手の電話の切り方は不愉快極まりないものだった。
Cách ngắt điện thoại của người đó thật khó chịu hết sức
その景色は美しいこと極まりないものだった。
Phong cảnh đó đẹp chực kì.
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 2 : ~によると~そうです~ ( Theo – thì nghe nói là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS02.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 15 : ~よう~ ( Hình như, có lẽ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS15.jpg)


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)