Kanji:
置
Âm Hán:
Trí
Nghĩa:
Đặt, để, bày
Kunyomi ( 訓読み )
お (く)
Onyomi ( 音読み ).
チ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 置き石 | おきいし | đá trang trí trong vườn |
| 処置 | しょち | sự xử trí; sự đối xử; sự điều trị |
| 位置 | いち | vị trí |
| 置き屋 | おきや | phòng ở của Geisha |
| 前置き | まえおき | lời giới thiệu; lời tựa; lời mở đầu |
| 置き所 | おきどころ | nơi đặt để |
| 倒置法 | とうちほう | phương pháp đảo ngữ |
| 置き時計 | おきどけい | Đồng hồ để bàn |
| 倒置 | とうち | sự lật úp |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

