平成の最後の年賀状 郵便局やポストに出し始める
*****
新しい年のあいさつに送る年賀状は、15日から郵便局やポストに出すことができるようになりました。
日本郵便が2017年度に売った年賀状のはがきは29億枚で、いちばん多かった2003年度より30%ぐらい少なくなっています。
日本郵便が売る年賀状のはがきには、くじがついています。日本郵便は、年賀状のはがきをもっと売りたいと考えて、くじのプレゼントを多くしました。1等は、今までの3倍の30万円にしました。2020年の東京オリンピックを見に行くことができるチケットもあります。来年は元号が新しくなるお祝いに、特別に1月と4月の2回くじの抽選をします。
日本郵便は、平成の最後の正月なので、年賀状を送ったりもらったりしてお祝いしてほしいと話しています。そして、1月1日に年賀状を届けるためには、12月25日までに出してほしいと話しています。
Bảng Từ Vựng
[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 平成 | へいせい | thời đại heisei |
| 年度 | ねんど | năm , niên độ |
| 付く | つく | đính |
| 等 | など | vân vân |
| オリンピック | Olympic | |
| チケット | vé , tem phiếu | |
| 年号 | ねんごう | niên hiệu |
| 抽選 | ちゅうせん | sự rút thăm |
| くじ | xổ số | |
| 年賀状 | ねんがじょう | thiệp chúc tết |
| 郵便局 | ゆうびんきょく | bưu điện |
| 最後 | さいご | cuối cùng |
| 正月 | しょうがつ | năm mới , tháng giêng |
| 日本郵便 | にっぽんゆうびん | Dịch vụ Bưu điện Nhật Bản |
Những tấm bưu thiếp cuối cùng của năm Heisei bắt đầu được gửi ở các thùng thư và bưu điện
Bạn có thể gửi những tấm bưu thiếp ghi lời chúc mừng năm mới ở các thùng thư và bưu điện từ ngày 15.
Số lượng bưu thiếp chúc mừng năm mới đã được Bưu điện Nhật bán ra trong năm 2017 là 2,9 tỷ tấm, ít hơn khoảng 30% so với năm nhiều nhất 2003.
Cũng có xổ số trên những tấm bưu thiếp đang được bán ở Bưu điện Nhật. Vì vậy Bưu điện Nhật nghĩ rằng muốn bán thêm bưu thiếp để tặng nhiều quà xổ số. Ví dụ như 1 sẽ lời gấp ba tức là 300.000 yên cho đến thời điểm này. Ngoài ra chúng tôi cũng có vé đi xem Thế vận hội Olympic Tokyo năm 2020. Và năm tới, chúng tôi sẽ tổ chức rút thăm xổ số hai lần vào tháng 1 và tháng 4, để kỷ niệm chúc mừng cho niên hiệu mới.
Bưu điện Nhật nói là: bởi vì là Tết cuối cùng của năm Heisei nên chúng tôi muốn nhận được những tấm bưu thiếp chúc mừng. Vì vậy chúng tôi sẽ yêu cầu bạn gửi những tấm bưu thiếp này cho đến ngày 25 tháng 12 để có thể nhận được nó vào ngày 1 tháng 1.
平成
1.1989年1月8日からあとの、日本の年号。
年度
1.仕事のつごうで決めた1年の期間。ふつう4月1日に始まり、翌年の3月31日に終わる。
くじ
1.たくさんの紙きれや棒などに、番号やしるしをつけておき、その中の一つを取って、当たり外れを決める方法。また、その紙きれや棒。
付く
1.ものがくっつく。
2.つきそう。
3.加わる。
4.決まる。
5.草木が、かれずに根をおろす。
6.感じる。
7.ある値段になる。
等
1.同じ。
2.位。順序。
3.など。
オリンピック
1.4年ごとに開かれ、世界じゅうの国々から選手が参加する競技大会。古代ギリシャのオリンピアで開かれた古代オリンピックにならって、フランスのクーベルタンの力で、1896年にギリシャのアテネで開かれたのが、近代オリンピックの始まり。五輪。
チケット
1.きっぷ。券。入場券・乗車券・食券など。
年号
1.日本で、年につける呼び名。元号。平成や昭和など。
抽選
1.くじ引き。



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)