JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いない

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

いない nội trong / trong vòng + từ chỉ số lượng

Ví dụ:

① 10人以内ひといないなら乗のれます。
     Nếu dưới 10 người thì có thể lên xe được.

② おやつは500円以内えんいないで買かいなさい。
      Đồ ăn vặt, thì hãy mua trong vòng 500 yên thôi.

③ 10分以内ぶんいないに戻もどってくるので、待まっていてください。
     Tôi sẽ quay trở lại nội trong vòng 10 phút, anh ở đây chờ tôi nhé.

④ ここから2キロ以内いないでどこか広ひろくて安やすいアパートはありませんか。
    Trong vòng 2 cây số tính từ đây có căn hộ nào vừa rộng vừa rẻ chăng ?

Ghi chú:

Ý nghĩa: “trong phạm vi có gồm cả số lượng đó”, “cái phạm vi mà số lượng đó là giới hạn cao nhất, không vượt quá số lượng đó”.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. せずに 

  2. てならない

  3. てでも

  4. てっきり…とおもう

Tags: いない
Previous Post

いっぽう

Next Post

Chữ 温 ( Ôn )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はじめ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おいそれと (は) …ない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ずくめ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ないかな

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

が ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu ど

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 温 ( Ôn )

Recent News

[ 練習 C ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

[ Ngữ Pháp ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 55 : ~ゆえ(に)/~がゆえ(に)Để, vì, bởi

あいだ-2

いかに…ても

[ Ngữ Pháp ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

あいだ -1

とおり

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 19

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 27: えきまでなんふんぐらいかかりますか

秋田市の老人ホームで32人がインフルエンザになる

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 併 ( Tính )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.