JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc1.mp3
A:(1)先週せんしゅう 買かった(2)本ほんは どこに ありますか。

  Cuốn sách tôi mua tuần trước đâu rồi?

B: えーと、あの 机つくえの 上うえに ありますよ。

  À, ở trên bàn kia kìa.

A:あ、そうですか。どうも。

  A, vậy à? Cảm ơn.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc1_1.mp3
(1) 富士山ふじさんで 撮とりました

(2) 写真しゃしん

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc1_2.mp3
(1) 田中たなかさんに もらいました

(2) カタログ

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc1_3.mp3
(1) きのう 借かりました

(2) ビデオ

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc2.mp3
A:あの 人ひとは どなたですか。

  Người kia là ai vậy?

B: どの 人ひとですか。

  Người nào cơ?

A:(1)赤あかい セーターを 着きて いる 人ひとです。

  Người mặc áo khoác đỏ đấy.

B:ああ、(2)佐藤さとうさんですよ。

  À, là chị Sato.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc2_1.mp3
(1) 眼鏡めがねを かけて います

(2) 松本まつもとさん

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc2_2.mp3
(1) 帽子ぼうしを かぶって います

(2) 山田やまださんの 奥おくさん

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc2_3.mp3
(1) 白しろい 靴くつを はいて います

(2) ワットさん

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc3.mp3
A:20歳としの 誕生日たんじょうび おめでとう ございます。

  Xin chúc mừng sinh nhật 20 tuổi.

B: ありがとう ございます。

  Xin cảm ơn.

A:どんな(1)仕事しごとを したいですか。

  Bạn muốn làm công việc như thế nào?

B:そうですね。À vâng. (2)日本語にほんごを 使つかう(1)仕事しごとを したいです。

  Tôi muốn làm công việc sử dụng tiếng Nhật.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc3_1.mp3
(1) 会社かいしゃで 働はたらきます

(2) 大おおきくて、あまり 残業ざんぎょうが ありません

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc3_2.mp3
(1) 人ひとと 結婚けっこんします

(2) ユーモアが あって、明あかるいです

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai22_rsc3_3.mp3
(1) 所ところに 住すみます

(2) 近ちかくに 山やまが あって、 スキーが できます
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Next Post

ものだ

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 11 : これをお願いします

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

練習 C

[ 練習 C ] Bài 39 : 遅れてすみません

練習 C

[ 練習 C ] Bài 24 : 手伝ってくれますか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 7 : ごめんください

Next Post
あいだ -1

ものだ

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

原発の事故があった福島県大熊町の一部に戻れるようになる

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 海 ( Hải )

あいだ -1

もしも

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 46 : KIKOKU SURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE SHIAWASE DESU

あいだ-2

てやる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 47 : ~てやまない ( Rất… )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 32

[ 練習 C ] Bài 1 : はじめまして

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] トヨタがハイブリッド車の技術を無料で使えるようにする

[ 練習 C ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.