Kanji:
当
Âm Hán:
Đương, đáng
Nghĩa:
Chính đáng, đương thời, tương đương
Kunyomi:
あ ( たる )
Onyomi:
トオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お弁当 | おべんとう | cơm hộp |
| 不当 | ふとう | không hợp lý; không thỏa đáng |
| 不適当 | ふてきとう | bất hợp |
| 割当す | わりあてす | bổ báng |
| 割当て | わりあて | hạn ngạch; phần được chia |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 7 : ~なら~ ( Nếu là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS07.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 20 : ~てくれる ( Làm cho , làm hộ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS20.jpg)
