Kanji:
再
Âm Hán:
Tái
Nghĩa:
Lại, lần nữa
Kunyomi ( 訓読み ).
ふたた(び)
Onyomi ( 音読み ).
サイ, サ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 再来年 | さらいねん | hai năm nữa |
| 再三 | さいさん | dăm ba bận; ba bốn lượt; vài lần |
| 再び会う | ふたたびあう | trùng phùng |
| 再審 | さいしん | phúc khảo; phúc thẩm; tái xét xử |
| 再建する | さいけんする | khôi phục |
| 再会 | さいかい | sự gặp lại; sự tái hội |
| 再び | ふたたび | lại; lại một lần nữa |
| 再度集める | さいどあつめる | tái hợp |
| 再婚 | さいこん | cải giá; sự tái hôn |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 8 : ~ば~ ( Nếu )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS08.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

