Cấu trúc 1
Nにしたがって Theo
Ví dụ
① 引率者の指示にしたがって行動して下さい。
Hãy hành động theo chỉ thị của người hướng dẫn.
② しきたりに従って式をとり行った。
Người ta đã hành lễ theo nghi thức xưa
③ 上司の命令に従って不正を働いた。
Tôi đã làm điều sai trái theo lệnh của cấp trên.
④ 矢印に従って進んで下さい。
Hãy tiến tới theo dấu mũi tên.
Ghi chú:
Đi sau một danh từ chỉ người, quy tắc hay chỉ thị, v.v…, để diễn tả ý nghĩa: phục tùng không phản đối, hành động theo đúng chỉ thị của ai đó.
Cấu trúc 2
V-るにしたがって càng
Ví dụ
① 上昇するにしたがって気圧が下がる。
Càng lên cao khí áp càng giảm.
② 進むにしたがって道は険しくなる。
Càng tiến tới, con đường càng trở nên khó đi.
③ この材質は年月を重ねるに従って美しいつやがでて来る。
Chất gỗ này càng sử dụng lâu năm, càng lên nước bóng rất đẹp.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “động tác hoặc tác dụng đó càng tiến triển, thì …”. Theo sau là những sự việc phát sinh ra sự thay đổi song hành với sự tiến triển của động tác hoặc tác dụng đã nêu lên ở phía trước. (chẳng hạn như 「気圧が下がる」、「険しくなる」v.v…)
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)

