Kanji:
保
Âm Hán:
Bảo
Nghĩa:
Bảo trì, bảo vệ, đảm bảo
Kunyomi:
たも (つ)
Onyomi:
ホ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中保者 | ちゅうほしゃ | Người điều đình; người can thiệp |
| 保健 | ほけん | sự bảo vệ sức khỏe |
| 保つ | たもつ | Bảo vệ; duy trì |
| 仲保 | ちゅうほ | sự can thiệp |
| 仲保者 | ちゅうほしゃ | Người điều đình |
Có thể bạn quan tâm






![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
