Kanji:
問
Âm Hán:
Vấn
Nghĩa:
Vấn đáp, chất vấn, vấn đề
Kunyomi:
と (う), とん
Onyomi:
モン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 別問題 | べつもんだい | vấn đề khác |
| 問い | とい | câu hỏi |
| 問う | とう | cật vấn; câu hỏi; hỏi; hỏi thăm |
| 問わず | とわず | không kể; bất kể |
| 問合せ | といあわせ | hỏi hàng; nơi hướng dẫn; phòng hướng dẫn |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
