Giải thích:
Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật
Ví dụ :
私は歩かったり、音楽を聞かったりする好きです。
Tôi thích đi bộ và nghe nhạc
先週私はスーパーに行ったり、書店に行ったりしました。
Tuần trước tôi đi siêu thị và nhà sách
このかばん大きかったり、重かったりするかばん。
Cái cặp này to và nặng
あの人は親切だったり、朗らかった人です。
Người đó lúc nào cũng thân thiện và vui tính
彼はハンサムだったり、賢かった人です
Anh ta đẹp trai và thông minh
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 31 : ~ないといけない~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC31.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 18 : ~動詞+数量~ ( Tương ứng với động từ chỉ số lượng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC18.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 18 : ~よてい(予定)( Theo dự định , theo kế hoạch )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS18.jpg)
