Kanji:
戦
Âm Hán:
Chiến
Nghĩa:
Chiến tranh, Chiến đấu
Kunyomi:
たたか,う
Onyomi:
セン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 争奪戦 | そうだつせん | cuộc chiến tranh; trận chiến đấu; sự đấu tranh |
| 交戦 | こうせん | chiến trận; giao chiến; giao tranh; đánh nhau |
| 交戦な | こうせんな | giáp chiến |
| 交戦国 | こうせんこく | những bên tham chiến; nước tham chiến; các bên tham chiến |
| 交戦権 | こうせんけん | quyền tham chiến; quyền giao chiến |
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

