Kanji:
統
Âm Hán:
Thống
Nghĩa:
Thống nhất , thống trị
Kunyomi:
す ( べる )
Onyomi:
トオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 統一性 | とういつせい | tính thống nhất |
| 統一 | とういつ | sự thống nhất |
| 伝統的 | でんとうてき | truyền thống |
| 統合する | とうごう | kết hợp , nhập lại |
| 統べる | すべる | thống trị , giám sát |
| 大統領 | だいとうりょう | chủ tịch nước; tổng thống |
| 絨毯 | じょうたん | thảm |
| 伝統 | でんとう | truyền thống |
| 正統 | せいとう | chính thống; chính tông |
| 系統 | けいとう | hệ thống |
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)





