Kanji:
高
Âm Hán:
Cao
Nghĩa:
Cao đẳng, cao thượng
Kunyomi:
たか, たか(まる)
Onyomi:
コオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お高い | おたかい | kiêu kỳ; kiêu căng; ngạo mạn; kiêu ngạo |
| じり高 | じりだか | sự tăng giá dần dần |
| 円高 | えんだか | việc đồng yên lên giá |
| 出来高 | できだか | sản lượng |
| 収穫高 | しゅうかくだか | sự được mùa |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

