Kanji:
難
Âm Hán:
Nan, nạn
Nghĩa:
Khó khăn, hoạn nạn
Kunyomi ( 訓読み ).
かた(い), むずか(しい)
Onyomi ( 音読み ).
ナン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 難しい仕事 | むずかしいしごと | việc khó |
| 困難な | こんなんな | gay go; gian khổ; hiểm nghèo; hóc búa; khó; khó khăn; khó lòng; khúc mắc; ngặt nghèo; nguy kịch; thê thảm |
| 入学難 | にゅうがくなん | Những khó khăn khi thi vào trường |
| 難問を浴びせる | なんもんをあびせる | vấn nạn |
| 国難 | こくなん | quốc nạn |
| 難問題 | なんもんだい | Vấn đề khó khăn; vấn đề phức tạp |
| 大難 | だいなん | đại nạn |
| 難事を嫌う | なんじをきらう | ngại khó |
| 困難 | こんなん | gai góc; khó khăn; vất vả; sự khó khăn; sự vất vả |
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


