Kanji:
汚
Âm Hán:
Ô
Nghĩa:
Bẩn thỉu
Kunyomi ( 訓読み )
けが (す), よご (す), またな (い)
Onyomi ( 音読み ).
オ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 汚す | けがす | làm bẩn; bôi nhọ; làm hoen ố; làm nhục; xâm hại; cưỡng dâm; vấy bẩn lên |
| 汚職 | おしょく | Sự tham ô, tham nhũng |
| 汚れ | よごれ | bẩn; vệt bẩn |
| 汚物 | おぶつ | rác rưởi |
| 汚れた | よごれた | lấm lem; lem; ố; uế |
| 汚辱 | おじょく | Sự ô nhục |
| 汚点 | おてん | điểm ố, vết nhơ |
| 汚れる | けがれる | cơ thể không sạch sẽ |
| 汚い | きたない | bẩn; ô uế; bẩn thỉu |
| 汚染する | おせんする | Nhiễm, ô nhiễm |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 32 : ~なくちゃいけない~ ( Không thể không (phải) )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC32.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
