Kanji:
手
Âm Hán:
Thủ
Nghĩa:
Tay, thủ đoạn
Kunyomi:
て, た
Onyomi:
シュ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お手前 | おてまえ | kỹ năng; kỹ xảo; kỹ nghệ; sự khéo tay; tài khéo léo |
| お手数 | おてすう | sự rắc rối; sự phiền toái; công việc nặng nhọc; làm phiền; phiền |
| お手玉 | おてだま | trò tung hứng túi |
| 上手 | じょうず | lời tâng bốc; lời nịnh nọt |
| 上手な | じょうずな | giỏi; khéo; khéo léo; thạo |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)



