Kanji:
長
Âm Hán:
Trường, trưởng
Nghĩa:
Trường giang, sở trường; hiệu trưởng
Kunyomi:
なが (い)
Onyomi:
チョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中波長 | ちゅうはちょう | bước sóng vừa |
| 低成長 | ていせいちょう | sự tăng trưởng thấp |
| 会長 | かいちょう | chủ tịch (công ty); hội trưởng |
| 中長期 | ちゅうちょうき | trung kỳ; vừa và dài hạn |
| 中隊長 | ちゅうたいちょう | trung đội trưởng |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 3 : ~そうに/ そうな/ そうです~ ( Có vẻ, trông như, nghe nói là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS03.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)