JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

する

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Từ chỉ số lượng+する mất (bao nhiêu) / (một thời gian) sau v.v…

Ví dụ

①  バンコクまで往復おうふくでいくらぐらいしますか。
  Đi Bangkok, vé khứ hồi giá bao nhiêu ?

②  その旅館りょかんは一泊いっぱく5万円まんえんもする。
  Lữ quán ấy, trọ một đêm phải trả đến 50 nghìn yên.

③ 30分ぶんほどして戻もどりますのでお待まちください。
  Xin đợi ở đây, khoảng 30 phút sau, tôi sẽ trở lại.

④  この球根きゅうこんは植うえて半年はんとししたら芽めがでます。
  Loại củ này, trồng khoảng nửa năm sau sẽ nảy mầm.

⑤  少すこししてから出でかけましょう。
  Chúng ta đợi một lát nữa hãy đi.

⑥  こんな建たて方かたでは10年ねんしないうちに壊こわれる。
  Xây dựng kiểu này thì chưa đầy 10 năm sau sẽ sụp thôi.

Ghi chú:

Biểu thị khoảng thời gian trôi qua hoặc mức phí tổn. Trong trường hợp thời gian, có thể thay bằng 「たつ」, còn trong trường hợp phí tổn có thể thay bằng 「かかる」 .

Cấu trúc 2

trạng từ +する có tính chất … / ở trong tình trạng …

Ví dụ

①  赤あかちゃんの肌はだはすべすべしている。
  Làn da của trẻ sơ sinh (thì) mịn màng.

②  ほこりで机つくえの上うえがざらざらしている。
  Mặt bàn nhám (ráp) vì phủ đầy bụi.

③ この料理りょうりは味あじがさっぱりしている。
  Món ăn này không nặng bụng (ít mỡ).

④  息子むすこは体からだつきががっしりしている。
  Đứa con trai của tôi có một thân hình chắc nịch.

⑤  休日きゅうじつはみんなのんびりとしている。
  Vào ngày nghỉ, mọi người được thảnh thơi.

⑥  なかなかしっかりしたよい青年せいねんだ。
  Đó là một thanh niên tốt, có bản lĩnh rất vững vàng.

Ghi chú:

Dùng dưới dạng 「…している」 hoặc 「…したN」, để biểu thị ý nghĩa “có một tính chất nào đó”, hoặc “ở trong một tình trạng nào đó”.

Cấu trúc 3

… する (làm) cho … trở thành

[N/Na/にする]  [A‐くする]  [V‐ようにする] 

Ví dụ

①  子供こどもを医者いしゃにしたがる親おやが多おおい。
  Có nhiều bậc cha mẹ muốn cho con mình trở thành bác sĩ.

②  部屋へやをきれいにしなさい。
  Hãy dọn sạch căn phòng.

③  冷つめたくするともっとおいしいですよ。
  Nếu làm lạnh, (thứ này) ăn sẽ ngon hơn.

④  この食品しょくひんはいそがしい人ひとのためにすぐに食たべられるようにしてあります。
  Loại thực phẩm này được chế biến dành cho những người bận rộn có thể ăn được ngay.

Ghi chú:

Biểu thị ý nghĩa tác động đến đối tượng làm cho biến đổi. Nếu「なる」 biểu thị sự biến đổi tự nhiên của bản thân sự vật, thì 「する」 biểu thị sự biến đổi xảy ra dưới tác động có chủ ý của một người nào đó. → tham khảo 【ように3 】 5

Cấu trúc 4

Nがする có (mùi / cảm giác…)

Ví dụ

①  台所だいどころからいいにおいがしてきた。
  Từ nhà bếp toả ra một mùi vị thơm ngon.

②  このサラダは変へんな味あじがする。
  Món rau sống này có vị khác lạ.

③  古ふるいピアノはひどい音おとがして、使づかい物ぶつにならない。
  Chiếc piano cũ ấy không thể dùng được vì phát ra một thứ âm thanh quá tệ.

④  外そとに出でると冷つめたい風かぜが吹ふいていて、寒気さむけがした。
  Khi ra đến bên ngoài, tôi đã rùng mình vì gặp phải gió lạnh.

⑤  その動物どうぶつは小ちいさくて柔やわらかく、まるでぬいぐるみのような感かんじがした。
  Loài thú ấy nhỏ nhắn, mềm mại, tôi có cảm giác như đó là thú nhồi bông vậy.

⑥  彼かれとはうまくやっていけないような気きがする。
  Tôi có cảm tưởng là sẽ không hợp được với anh ta.

⑦  今朝けさから吐はき気きがして何なにも食たべられない。
  Từ sáng tôi thấy buồn nôn, không ăn gì được.

⑧  この肉料理にくりょうりにはふしぎな香かおりがするスパイスが使つかってある。
  Món thịt này có dùng một thứ gia vị có một mùi hương kì lạ.

Ghi chú:

Dùng sau những danh từ chỉ mùi, vị, hương thơm, tiếng động, cảm giác, cảm tưởng, sự ớn lạnh, buồn nôn, v.v… để chỉ sự cảm thấy hoặc nhận biết chúng.

Cấu trúc 5

…とする quyết định / ấn định…

Ví dụ

①  来週らいしゅうは休講きゅうこうとする。
  Tuần sau tôi quyết định sẽ nghỉ học.

②  一応いちおう60点てんを合格ごうかくとします。
  Tạm thời, ấn định 60 điểm là điểm đỗ.

Ghi chú:

→ tham khảo 【とする2】

Cấu trúc 6

…にする chọn

[Nにする] [Vことにする]

Ví dụ

①  A:何なにになさいますか。

  A: Quý khách dùng gì ạ ?

  B:コーヒーにします。

  B:Cho tôi cà phê.

②  今度こんどのキャプテンは西田にしださんにしよう。
  Chúng ta hãy chọn anh Nishida làm người chỉ huy lần này.

③  かぜがよくならないので旅行りょこうは止やめることにします。
  Tôi quyết định huỷ bỏ chuyến đi, vì bệnh cảm vẫn chưa khỏi.

④  事故じこがこわいので飛行機ひこうきには乗のらないことにしています。
  Tôi cố tránh không đi máy bay, sợ bị tai nạn.

Ghi chú:

Biểu thị ý nghĩa 「決める」 (quyết định). Cũng có trường hợp dùng ở dạng “N + trợ từ”, như sau :
(Vd)会議は5時からにします。Tôi quyết định cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 5 giờ.

Cấu trúc 7

…ものとする

→ tham khảo 【ものとする】

Cấu trúc 8

Nをする

A. N(を)する thực hiện động tác N

Ví dụ

①  午後ごごは買かい物ものをするつもりだ。
  Buổi chiều tôi định sẽ đi mua đồ.

②  日曜日にちようびには妻つまと散歩さんぽをしたり.テニスをしたりする。
  Chủ nhật,tôi đi dạo hoặc đánh tennis với vợ tôi.

③  昔むかしはよくダンスをしたものだ。
  Tôi nhớ hồi xưa, mình thường đi nhảy.

④  いたずらをすると叱しかられるよ。
  Cậu mà đùa nghịch thì sẽ bị la rầy đấy.

⑤  ころんで足あしにけがをした。
  Do té ngã, tôi đã bị thương ở chân.

⑥  せきをしているので風邪かぜをひいたのでしょう。
  Ho như thế, thì chắc là đã bị cảm rồi đấy.

Ghi chú:

Dùng phụ sau một danh từ chỉ động tác hoặc tác dụng, để tạo ra một động từ. Tuy cũng có không ít trường hợp dùng phụ sau một từ thuần Nhật, nhưng trong đa số trường hợp, thì dùng phụ sau một danh từ gốc Hán, hoặc một danh từ ngoại lai (khác).

B. Nをする< vẻ ngoài > có N

Ví dụ

①  きれいな色いろをしたネクタイをもらった。
  Tôi đã nhận được một chiếc cà vạt có màu sắc rất đẹp.

②  その建物たてものは三角形さんかっけいのおもしろい形かたちをしている。
  Toà nhà ấy có dáng ngộ nghĩnh của một hình tam giác.

③  見舞みまいに行いったら、かれはとても苦くるしそうな様子ようすをしていたのでつらかった。
  Đến thăm anh ấy, tôi cảm thấy đau lòng, vì anh ấy có vẻ đau đớn quá.

④  それは人間にんげんの姿すがたをした神々かみがみの物語ものがたりだ。
  Đó là một câu chuyện kể về những vị thần mang hình dạng con người.

⑤  みすぽらしい格好かっこうをした男おとこが訪たずねてきた。
  Ban nãy có một gã đàn ông ăn mặc tồi tàn tìm đến đây.

⑥  この仏像ぶつぞうはとてもやさしそうな顔かおをしている。
  Bức tượng Phật này có một khuôn mặt quá đỗi hiền từ.

Ghi chú:

Dùng dưới dạng「Nをしている」,「NをしたN」 . Đây là lối nói diễn đạt sự vật được nắm bắt dưới góc độ thị giác, như màu sắc, hình dáng, tình trạng, dáng vẻ, dáng dấp, vẻ mặt, v.v…

C. Nをする< nghề nghiệp > làm N

Ví dụ

①  彼かれは教師きょうしをしている。
  Anh ấy làm nhà giáo.

②  ベビー・シツターをしてくれる人ひとを探さがしています。
  Tôi đang tìm một người có thể trông con cho mình.

③  社長しゃちょうをしているおじの紹介しょうかいで就職しゅうしょくした。
  Tôi đã có được việc làm, nhờ có sự giới thiệu của một ông chú (bác) làm giám đốc.

④  母ははは前まえは主婦しゅふだったが今いまは薬剤師やくざいしをしている。
  Mẹ tôi trước kia là nội trợ, nhưng bây giờ đang làm dược sĩ.

Ghi chú:

Dùng dưới dạng “danh từ chỉ nghề nghiệp + をしている”, để biểu thị ý nghĩa “đang theo đuổi, đang làm công việc ấy”.

D. Nをする < trang sức > đeo /mang …

Ví dụ

①  あの赤あかいネクタイをした人ひとが森もりさんです。
  Người đeo cà vạt đỏ ấy là ông Mori.

②  あの人ひとはいつもイヤリングをしている。
  Người ấy lúc nào cũng đeo bông tai.

③  手袋てぶくろをしたままで失礼しつれいします。
  Xin lỗi là tôi vẫn đang mang găng tay.

④  あっ、今日きょうは時計とけいをしてくるのを忘わすれた。
  A, hôm nay quên đeo đồng hồ đi rồi.

⑤  このごろ風邪かぜをひいてもマスクをする人ひとはいませんね。
  Dạo này, dù có bị cảm đi nữa cũng chẳng ai mang khẩu trang cả.

Ghi chú:

Dùng phụ sau những từ như「 ネクタイ 」(cà vạt), 「時計」(đồng hồ), 「指輪」(nhẫn), v.v… để biểu thị ý nghĩa đang đeo nó trên người. Khi nói về trạng thái thì dùng dạng 「している」 như trong (2).

Cấu trúc 9

NをNにする dùng N làm N

Ví dụ

①  本ほんをまくらにして昼寝ひるねした。
  Tôi đã dùng sách làm gối ngủ trưa.

②  スカーフをテープルクロスにして使つかっています。
  Tôi đang dùng khăn quàng làm khăn trải bàn.

③  客間きゃくまを子こどもの勉強部屋べんきょうへやにした。
  Tôi đã dùng phòng khách làm phòng học cho con.

Ghi chú:

Biểu thị ý nghĩa dùng một vật gì vào một mục đích khác.

Cấu trúc 10

おR-する< làm … với thái độ khiêm nhường >

Ví dụ

①  ここでお待まちします。
  Tôi xin đợi ở đây.

②  お荷物にもつお持もちしましょうか。
  Tôi có thể mang giùm hành lí không ạ ?

Ghi chú:

→ tham khảo 【お…する】

Cấu trúc 11

V-ようにする cố gắng/tìm cách V

Ví dụ

①  必かならず連絡れんらくをとるようにする。
  Thế nào tôi cũng sẽ tìm cách liên lạc.

②  朝寝坊あさねぼうしないようにしよう。
  Chúng ta hãy cố gắng không ngủ dậy trễ.

Ghi chú:

→ tham khảo 【ように3】5

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • くわえて

  • くれる 

  • くれ

  • くらべる

Tags: する
Previous Post

Chữ 基 ( Cơ )

Next Post

Mẫu câu す

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

がかり

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

きっかけ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かわきりに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ときたひには

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

じゃないだろうか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ものでもない

Next Post
あいだ -1

Mẫu câu す

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

海に落ちた男性 脱いだジーンズに空気を入れて助かる

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 20

[ 練習 B ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 権 ( Quyền )

[インフルエンザの流行が始まる

[インフルエンザの流行が始まる

Bài 10 : Không,tôi cũng giỏi đến thế đâu ạ

あいだ -1

もはや

Bài 1 : あのう、すみません。 ( À……,Xin lỗi Anh/Chị. )

Bài 1 : あのう、すみません。 ( À……,Xin lỗi Anh/Chị. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 93 : ~にかかわらず~ ( Bất chấp…, không liên quan…. )

あいだ-2

やる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.