Chữ 送 ( Tống )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Tống

Nghĩa: 

Đưa, cho, biếu, đưa tiễn

Kunyomi ( 訓読み ).

おく(る)

Onyomi ( 音読み ).

ソオ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
送受信機そうじゅしんきmáy thu phát
伝送路でんそうろđường truyền
送別するそうべつする tiễn biệt
再放送さいほうそうchiếu lại
送り状おくりじょうđơn hàng, hóa đơn
伝送でんそうsự truyền đi
仕送りしおくりsự gửi cho (tiền); sự chu cấp; chu cấp
送迎そうげいviệc tiễn và đón
伝送先でんそうさきnơi truyền đến

Bài viết phù hợp với bạn