| Kanji | Chữ Hán | Nghĩa |
|---|---|---|
| 辶 | BỘ SƯỚC | |
| 農 | NÔNG | nông nghiệp |
| 財 | TÀI | tiền của |
| 込 | NHẬP, VÀO | chen chúc |
| 迎 | NGHÊNH | đóntiếp |
| 軟 | NHUYỄN | mềm dẻo |
| 近 | CẬN | gần |
| 返 | PHẢN | trả lại |
| 貯 | TRỮ | dự trữ |
| 買 | MÃI | mua |
| 貸 | THẢI | cho mượn |
| 費 | PHÍ | chi phí |
| 貿 | MẬU | mậu dịch |
| 質 | CHẤT | chất vấn |
| 頼 | LẠI | nhờ vả |
| 贈 | TẶNG | tặng cho |
| 賛 | TÁN | tán thành |
| 赤 | XÍCH | màu đỏ |
| 送 | TỐNG | gởi, tiễn đưa |
| 途 | ĐỒ | đường |
| Kanji | Hiragana | Hán việt | nghĩa |
|---|---|---|---|
| 学費 | がくひ | HỌC PHÍ | Học phí |
| 超越 | ちょうえつ | SIÊU VIỆT | Siêu việt |
| 買収 | ばいしゅう | MÃI THU | Mua chuộc |
| 賃貸 | ちんたい | NHẪM THẢI | Cho thuê |
| 貸借 | たいしゃく | THẢI TÁ | Khoản nợ |
| 費用 | ひよう | PHÍ DỤNG | Phí tiêu dùng |
| 消費 | しょうひ | TIÊU PHÍ | Tiêu thụ |
| 運賃 | うんちん | VẬN NHẪM | Cước vận chuyển |
| 卓越 | たくえつ | TRÁC VIỆT | Xuất sắc |
| 趣味 | しゅみ | THÚ VỊ | Sở thích |
| 財務 | ざいむ | TÀI VỤ | Tài vụ, công việc tài chính |
| 財政 | ざいせい | TÀI CHÍNH | Tài chính |
| 家財 | かざい | GIA TÀI | Gia sản |
| 信頼 | しんらい | TÍN LẠI | Tin cậy, tín nhiệm |
| 家賃 | やちん | GIA NHẪM | Tiền thuê nhà |
| 賃貸 | ちんたい | NHẪM THẢI | Cho thuê |
| 賞罰 | しょうばつ | THƯỞNG PHẠT | Thưởng phạt |
| 賞品 | しょうひん | THƯỞNG PHẨM | Phần thưởng |
| 入賞 | にゅうしょう | NHẬP THƯỞNG | Được thưởng |
| 競売 | きょうばい | CẠNH MẠI | Đấu giá |
| 特売 | とくばい | ĐẶC MẠI | Bán hạ giá |
| 売店 | ばいてん | MẠI ĐIẾM | Quầy bán hàng |
| 品質 | ひんしつ | PHẨM CHẤT | Chất lượng |
| 物質 | ぶっしつ | VẬT CHẤT | Vật chất |
| 責任 | せきにん | TRÁCH NHIỆM | Trách nhiệm |
| 重責 | じゅうせき | TRỌNG TRÁCH | Trách nhiệm nặng nề |
| 貯金 | ちょきん | TRỮ KIM | Để dành tiền |
| 貯蔵 | ちょぞう | TRỮ TÀNG | Tàng trữ, dự trữ |
| 売買 | ばいばい | MẠI MÃI | Buôn bán |
| 質素 | しっそ | CHẤT TỐ | Giản dị |
| 寄贈 | きぞう | KÝ TẶNG | Biếu tặng |
| 賛成 | さんせい | TÁN THÀNH | Tán thành, đồng ý |
| 賞賛 | しょうさん | THƯỞNG TÁN | Tán thưởng, ca ngợi |
| 近似 | きんじ | CẬN TỰ | Xấp xỉ, gần bằng |
| 近接 | きんせつ | CẬN TIẾP | Cận tiếp |
| 返答 | へんとう | PHẢN ĐÁP | Hồi âm, trả lời |
| 返信 | へんしん | PHẢN TÍN | Hồi đáp |
| 免責 | めんせき | MIỄN TRÁCH | Miễn trách nhiệm |
| 依頼 | いらい | Ỷ LẠI | Nhờ cậy, thỉnh cầu |
| 贈与 | ぞうよ | TẶNG DỮ | Ban tặng |
| 退職 | たいしょく | THOÁI CHỨC | Nghỉ việc |
| 退屈 | たいくつ | THOÁI QUẬT | Mệt mỏi, chán nản |
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

