Cùng nhau học tiếng nhật

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 18

KanjiChữ HánNghĩa
BỘ SƯỚC
NÔNGnông nghiệp
TÀItiền của
NHẬP, VÀOchen chúc
NGHÊNHđóntiếp
NHUYỄNmềm dẻo
CẬNgần
PHẢNtrả lại
TRỮdự trữ
MÃImua
THẢIcho mượn
PHÍchi phí
貿MẬUmậu dịch
CHẤTchất vấn
LẠInhờ vả
TẶNGtặng cho
TÁNtán thành
XÍCHmàu đỏ
TỐNGgởi, tiễn đưa
ĐỒđường

KanjiHiraganaHán việtnghĩa
学費がくひHỌC PHÍHọc phí
超越ちょうえつSIÊU VIỆTSiêu việt
買収ばいしゅうMÃI THUMua chuộc
賃貸ちんたいNHẪM THẢICho thuê
貸借たいしゃくTHẢI TÁKhoản nợ
費用ひようPHÍ DỤNGPhí tiêu dùng
消費しょうひTIÊU PHÍTiêu thụ
運賃うんちんVẬN NHẪMCước vận chuyển
卓越たくえつTRÁC VIỆTXuất sắc
趣味しゅみTHÚ VỊSở thích
財務ざいむTÀI VỤTài vụ, công việc tài chính
財政ざいせいTÀI CHÍNHTài chính
家財かざいGIA TÀIGia sản
信頼しんらいTÍN LẠITin cậy, tín nhiệm
家賃やちんGIA NHẪMTiền thuê nhà
賃貸ちんたいNHẪM THẢICho thuê
賞罰しょうばつTHƯỞNG PHẠTThưởng phạt
賞品しょうひんTHƯỞNG PHẨMPhần thưởng
入賞にゅうしょうNHẬP THƯỞNGĐược thưởng
競売きょうばいCẠNH MẠIĐấu giá
特売とくばいĐẶC MẠIBán hạ giá
売店ばいてんMẠI ĐIẾMQuầy bán hàng
品質ひんしつPHẨM CHẤTChất lượng
物質ぶっしつVẬT CHẤTVật chất
責任せきにんTRÁCH NHIỆMTrách nhiệm
重責じゅうせきTRỌNG TRÁCHTrách nhiệm nặng nề
貯金ちょきんTRỮ KIMĐể dành tiền
貯蔵ちょぞうTRỮ TÀNGTàng trữ, dự trữ
売買ばいばいMẠI MÃIBuôn bán
質素しっそCHẤT TỐGiản dị
寄贈きぞうKÝ TẶNGBiếu tặng
賛成さんせいTÁN THÀNHTán thành, đồng ý
賞賛しょうさんTHƯỞNG TÁNTán thưởng, ca ngợi
近似きんじCẬN TỰXấp xỉ, gần bằng
近接きんせつCẬN TIẾPCận tiếp
返答へんとうPHẢN ĐÁPHồi âm, trả lời
返信へんしんPHẢN TÍNHồi đáp
免責めんせきMIỄN TRÁCHMiễn trách nhiệm
依頼いらいỶ LẠINhờ cậy, thỉnh cầu
贈与ぞうよTẶNG DỮBan tặng
退職たいしょくTHOÁI CHỨCNghỉ việc
退屈たいくつTHOÁI QUẬTMệt mỏi, chán nản

Được đóng lại.