Kanji:
公
Âm Hán:
Công
Nghĩa:
Công cộng, công thức
Kunyomi:
おおやけ
Onyomi:
コオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不公平 | ふこうへい | không công bằng; bất công |
| 公休日 | こうきゅうび | Kỳ nghỉ hợp pháp |
| 公事 | こうじ | việc công |
| 不公正 | ふこうせい | bội nghĩa; oan |
| 主人公 | しゅじんこう | ông chủ; nhân vật chính |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 19 : ~てあげる ( Làm cho (ai đó) )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS19.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)