Kanji:
会
Âm Hán:
Hội
Nghĩa:
Hội họp, đại hội
Kunyomi:
あ (う)
Onyomi:
カイ, エ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 二次会 | にじかい | bữa tiệc thứ 2 (sau khi kết thúc bữa tiệc thứ nhất) |
| かい | hội họp; họp | |
| 会則 | かいそく | quy tắc tổ chức |
| 交歓会 | こうかんかい | Hội giao lưu |
| 会する | え | hiểu; sự lĩnh hội |
| 会う | あう | đón; gặp |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

