JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 流 ( Lưu )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

流

Âm Hán:

Lưu

Nghĩa: 

Dòng nước, trôi, chảy

Kunyomi ( 訓読み )

なが (れる),なが(す)

Onyomi ( 音読み ).

リュウ, ル

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
流し打ち ながしうちsự đánh sang sân bên kia (bóng chày )
上流港じょうりゅうこうcảng thượng lưu
一流いちりゅうbậc nhất; hạng nhất; hàng đầu; cao cấp
流し台ながしだいChổ rửa tay trong bếp
下流かりゅうgiai cấp thấp nhất; hạ lưu; sự dưới đáy (trong xã hội)
流し雛ながしびな búp bê giấy
上流じょうりゅうkhởi nguyên; thượng lưu; thượng nguồn
流れて行くながれていくphiêu linh
三流さんりゅうloại ba; hạng ba

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 契 ( Khế )

  • Chữ 結 ( Kết )

  • Chữ 解 ( Giải )

  • Chữ 原 ( Nguyên )

Tags: Chữ 流 ( Lưu )
Previous Post

ためし

Next Post

たら ( Mẫu 1 )

Related Posts

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 死 ( Tử )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 固 ( Cố )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 家 ( Gia )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 私 ( Tư )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 面 ( Diện )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 社 ( Xã )

Next Post
あいだ -1

たら ( Mẫu 1 )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 11 : ~  から ~ ( từ ~ đến ~ )

あいだ -1

におうじて

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 13 : 静かにしてください。 ( Đừng nói chuyện. )

あいだ -1

かつ

[ Từ Vựng ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 120 : ~とて ( Dù là )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 40 : ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU (Đầu con đau như búa bổ)

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 82 : ~ぐるみ ( Toàn bộ, toàn thể )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 懸 ( Huyền )

あいだ-2

せつな

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.