Kanji:
機
Âm Hán:
Cơ
Nghĩa:
Cơ khí, thời cơ, phi cơ
Kunyomi:
はた
Onyomi:
キ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| ご機嫌 | ごきげん | sức khỏe |
| 偵察機 | ていさつき | máy bay do thám |
| 信号機 | しんごうき | máy đánh tín hiệu |
| 不機嫌 | ふきげん | không vui; hờn dỗi |
| 乾燥機 | かんそうき | máy sấy khô; máy sấy |
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 18 : ~よてい(予定)( Theo dự định , theo kế hoạch )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS18.jpg)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)



