JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いわば

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

いわば   ( Ví như là / có thể nói / khác nào )

[いわばNのような] [いわばVような]

Ví dụ:

① 彼女かのじょの家いえは石造いしづくりの洋館ようかんでいわばドイツのお城しろのような造づくりだった。
     Nhà cô ấy là một toà nhà bằng đá xây theo kiểu châu u, có thể nói giống như một toà lâu đài của Đức vậy.

② 多おおくの若者わかものに慕したわれている彼かれは、いわば悩なやみ多おおき人々ひとびとを救済きゅうさいする神様かみさまだ。
     Anh ấy được rất nhiều người trẻ ái mộ, có thể ví anh ấy như một vị thần cứu giúp những người nhiều phiền não.

③ そんな商売しょうばいに手てを出だすなんて、いわばお金かねをどぶに捨すてるようなものだ。
      Bỏ tiền vào công việc kinh doanh đó khác nào ném tiền qua cửa sổ.

④ この小説しょうせつは、いわば現代げんだいの源氏物語げんじものがたりとでもいったような作品さくひんだ。
     Tiểu thuyết này, có thể nói là một tác phẩm “Truyện kể Genji” của thời hiện đại.

⑤ コンピュータ・ネットワークは、いわば脳神経のうしんけいのように地球全土ちきゅうぜんどに張ばり巡めぐらされていると言いってもいいだろう。
     Mạng lưới vi tính có thể ví như hệ thần kinh não bộ, chăng khắp toàn cầu.

Ghi chú:

Ý nghĩa : “nếu nói thử, nếu ví thử”. Được dùng khi minh hoạ theo lối ẩn dụ để giải thích một sự việc cho dễ hiểu. Các động từ, danh từ được sử dụng thường là những từ gợi lên những thứ hoặc sự việc dễ hình dung hay thường được biết đến. Từ dùng trong văn viết. Cũng có trường hợp lược bỏ 「ような」 như trong (2). Trong (5) vì theo sau là vị ngữ nên chuyển thành「ように」.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. でなくてなんだろう

  2. でしょう

  3. でしかない

  4. であろうと

Tags: いわば
Previous Post

いらい

Next Post

いわゆる

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

か

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

やら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

そもそも

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

お…いただく

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

によったら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なくては

Next Post
あいだ-2

いわゆる

Recent News

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 屋 ( Ốc )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 埼玉県 「秩父夜祭」で美しい山車がまちの中を回る

あいだ-2

Mẫu câu の

アフガニスタンの子どもに贈るランドセルを集める

アフガニスタンの子どもに贈るランドセルを集める

あいだ -1

ともなれば

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 東 ( Đông )

あいだ-2

をのぞいて

[ 会話 ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

あいだ-2

べからず

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 10 : ~ば~ほど~ ( Càng …..thì càng )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.