Kanji:
疑
Âm Hán:
Nghi
Nghĩa:
Nghi ngờ
Kunyomi ( 訓読み ).
うたが(う)
Onyomi ( 音読み ).
ギ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 疑問符 | ぎもんふ | dấu hỏi |
| 懐疑心 | かいぎしん | Tính đa nghi; sự nghi ngờ |
| 嫌疑 | けんぎ | sự hiềm nghi; sự nghi kỵ; sự nghi ngờ |
| 疑惑を持つ | ぎわくをもつ | nghi hoặc |
| 疑い | うたがい | sự nghi ngờ |
| 疑わしい | うたがわしい | khả nghi |
| 容疑者 | ようぎしゃ | người khả nghi; người bị tình nghi |
| 疑問代名詞 | ぎもんだいめいし | đại từ nghi vấn |
| 懐疑 | かいぎ | hoài nghi; nghi ngờ; nghi vấn |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)



