Kanji:
術
Âm Hán:
Thuật
Nghĩa:
Kỹ thuật, học thuật, phương pháp
Kunyomi ( 訓読み ).
すべ,わざ
Onyomi ( 音読み ).
ジュツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 催眠術 | さいみんじゅつ | thôi miên thuật |
| 剣術 | けんじゅつ | kiếm thuật |
| 医術 | いじゅつ | y thuật |
| 術策 | じゅっさく | kế sách |
| 術語 | じゅつご | thuật ngữ |
| 占星術 | せんせいじゅつ | thuật chiêm tinh |
| 仁術 | じんじゅつ | nghệ thuật làm từ thiện; kỹ thuật làm lành vết thương |
Có thể bạn quan tâm






