JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 17

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiÂm hánNghĩa
計KẾkế hoạch
調ĐIỀUđiều chỉnh
謝TẠtạ lỗi
許HỨAcho phép
貝BỘ BỐI
術THUẬTmỹ thuật
衤BỘ Y
複PHỨCphức tạp
袋ĐẠIcái túi, bao
西TÂYhướng Tây
訳DỊCHphiên dịch
読ĐỘCđọc
規QUYquy tắc
覚GIÁCnhớ
解GIẢIgiải quyết
言BỘ NGÔN
誌CHÍtạp chí
説THUYẾTthuyết minh
警CẢNHcảnh sát
豆ĐẬUhạt đậu

KanjiHiraganaÂm HánNghĩa
自覚じかくTỰ GIÁCTự giác
感触かんしょくCẢM XÚCCảm xúc
直覚ちょっかくTRỰC GIÁCTrực giác
美術びじゅつMỸ THUẬTMỹ thuật
代表だいひょうĐẠI BIỂUĐại diện, thay mặt
表情ひょうじょうBIỂU TÌNHBiểu lộ tình cảm
作製さくせいTÁC CHẾChế tác, sản xuất
要求ようきゅうYÊU CẦUYêu cầu
芸術げいじゅつNGHỆ THUẬTNghệ thuật
衣装いしょうY TRANGTrang phục
拝見はいけんBÁI KIẾNBái kiến (khiêm tốn ngữ)
新規しんきTÂN QUYMới lạ, mới mẻ
規格きかくQUY CÁCHQuy cách
触覚しょっかくXÚC GIÁCXúc giác
話題わだいTHOẠI ĐỀChủ đề câu chuyện
童話どうわĐỒNG THOẠITruyện đồng thoại
宣言せんげんTUYÊN NGÔNTuyên ngôn, tuyên bố
余計よけいDƯ KẾDư, thừa
記憶きおくKÝ ỨCKý ức
記入きにゅうKÝ NHẬPGhi vào, điền vào
訪問ほうもんPHỎNG VẤNThăm hỏi, viếng thăm
許可きょかHỨA KHẢChấp nhận, cho phép
試食ししょくTHÍ THỰCNếm thử
語彙ごいNGỮ VỰNGTừ vựng, ngôn từ
標語ひょうごTIÊU NGỮBiểu ngữ
解説かいせつGIẢI THUYẾTGiải thích, diễn giải
課税かぜいKHÓA THUẾThuế khóa
両親りょうしんLƯỠNG THÂNCha mẹ
直角ちょっかくTRỰC GIÁCGóc vuông
解答かいとうGIẢI ĐÁPTrả lời, giải pháp
講堂こうどうGIẢNG ĐƯỜNGGiảng đường
講演こうえんGIẢNG DIỄNGiảng, phát biểu
変化へんかBIẾN HÓAThay đổi
豆乳とうにゅうĐẬU NHŨSữa đậu nành
予習よしゅうDỰ TẬPChuẩn bị bài
複雑ふくざつPHỨC TẠPPhức tạp
負担ふたんPHỤ ĐẢMGánh vác
議決ぎけつNGHỊ QUYẾTNghị quyết
難読なんどくNAN ĐỘCKhó đọc
感謝かんしゃCẢM TẠCảm tạ, cảm ơn
警察けいさつCẢNH SÁTCảnh sát
強調きょうちょうCƯỜNG ĐIỀUNhấn giọng
翻訳ほんやくPHIÊN DỊCHBiên dịch
議論ぎろんNGHỊ LUẬNThảo luận, bàn luận
予定よていDỰ ĐỊNHDự định

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

Chữ 機 ( Cơ )

Next Post

7月に西の地方で降った雨の被害は1兆7000億円ぐらい

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 37

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 38

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 34

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 3

Next Post
7月に西の地方で降った雨の被害は1兆7000億円ぐらい

7月に西の地方で降った雨の被害は1兆7000億円ぐらい

Recent News

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 23 : OKÂSAN NI SHIKARAREMASHITA ( Em đã bị Mẹ mắng. )

あいだ -1

ような ( Mẫu 1 )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

風疹になる人が増える ワクチンの注射をしてほしい

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 130 : ~なまじ~(ものだ)から ( Chính vì….nên )

あいだ-2

だけど

あいだ -1

におうじて

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 石 ( Thạch )

あいだ -1

からしたら 

あいだ-2

よる

あいだ -1

ことは…が

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.