JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

札幌で爆発 「部屋でスプレー120本のガスを出した」

Share on FacebookShare on Twitter

札幌さっぽろで爆発ばくはつ 「部屋へやでスプレー120本ぽんのガスを出だした」
*****

札幌市さっぽろし豊平区とよひらくで16日にちの午後ごご8時じ半はんごろ、2階かい建だての建物たてものが爆発ばくはつして、火事かじになりました。この建物たてものには、不動産ふどうさんを紹介しょうかいする会社かいしゃや居酒屋いざかやなどが入はいっていました。建物たてものはほとんど壊こわれて、居酒屋いざかやで食事しょくじをしていた客きゃくなど42人にんがけがをしました。この爆発ばくはつで、周まわりにあるアパートや車くるまの窓まどガラスなども壊こわれました。

警察けいさつによると、不動産ふどうさんの会社かいしゃの人ひとが「匂においを消けすスプレーを捨すてるため、120本ぽんぐらいのスプレーのガスなどを部屋へやの中なかで出だしました。そのあと、手てを洗あらうために湯ゆを沸わかす機械きかいのスイッチを入いれたら爆発ばくはつしました」と話はなしています。警察けいさつなどは、部屋へやの中なかにたまっていたスプレーのガスに火ひがついて爆発ばくはつした可能性かのうせいがあると考かんがえて調しらべています。

スプレーを作つくる会社かいしゃの団体だんたいは「部屋へやの中なかでスプレーのガスを出だすと、爆発ばくはつすることがあるのでとても危険きけんです。必かならず外そとでやってください」と言いっています。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Vụ nổ lớn ở Sapporo Xuất phát từ 120 bình xịt ga trong phòng 



Vào khoảng 8:30 tối ngày 16 tại phường Toyohira thành phố Sapporo, một tòa nhà hai tầng đã phát nổ và bùng cháy lớn. Trong tòa nhà này có một công ty môi giới bất động sản và một quán rượu. Tòa nhà gần như bị sụp đỗ và làm cho 42 người khách bị thương khi đang dùng bữa tối trong quán rượu. Vụ nổ này cũng làm vỡ kính cửa ô tô và những căn hộ ở xung quanh đó.

Theo cảnh sát, nhân viên của một công ty bất động sản cho biết: "Để loại bỏ mùi hôi, chúng tôi đã xịt khoảng 120 bình xịt khí trong phòng. Và sau đó, tôi bật công tắc máy đun nước để rửa tay thì nó đã phát nổ."  Cảnh sát và các cơ quan đang điều tra và nghĩ rằng có khả năng khí ga của bình xịt tồn đọng trong phòng và bắt lửa làm nổ lớn.

Theo công ty sản xuất bình xịt khí cho biết:"Để những bình xịt ga bên trong phòng, sẽ rất nguy hiểm vì có thể gây ra nổ Nên tốt nhất Hãy để chúng ra bên ngoài."

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
爆発ばくはつVụ nổ lớn
スプレーBình phun
不動産ふどうさんBất động sản
午後ごごVào buổi chiều
札幌市さっぽろしSapporo
部屋へやcăn phòng
ガスGas
団体だんたいĐoàn thể, tập thể
可能性 かのうせいTính khả thi
スイッチCông tắc điện
溜まるたまるĐọnn lại , ứ lại
火ひLửa
会社かいしゃCông ty
危険きけんNguy hiểm , rủi ro
居酒屋いざかやNhà hàng Izakaya
豊平区とよひらくToyohira
火事かじvụ hỏa hoạn
ガラスThủy tinh
アパートkhu nhà tập thể

Chú thích

爆発

1.急きゅうに激はげしく破裂はれつすること。

2.おさえていた気持きもちが、一度いちどに激はげしく出でること。

スプレー

1.液体えきたいの薬品やくひんや塗料とりょうを、霧きりのようにふき出ださせるもの。

不動産

1.土地とちや建物たてものなど、持もち歩あるきできない財産ざいさん。

スイッチ

1.電流でんりゅうを通とおしたり、止とめたり、切きりかえたりする装置そうち。

2.ほかのものに切きりかえること。

たまる

1.集あつまる。増ふえる。

2.後あとまで残のこる。

可能性

1.その状態じょうたいになりそうなようす。できそうなようす。

団体

1.大勢おおぜいの人ひとの集あつまり。

2.同おなじ目的もくてきを持もった人々ひとびとの集あつまり。

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

日本へ旅行に来た外国人 初めて3000万人になる

Next Post

Chữ 機 ( Cơ )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

日本を出るとき1000円払う「国際観光旅客税」が始まる

JPO Tin Tức

東京オリンピックの開会式の時間などが決まる

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 世界でいちばん長い20m以上のバウムクーヘンを作る

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 札幌市 地震のとき外国人の観光客に情報を伝える訓練

JPO Tin Tức

世界で初めて 目が見えない男性がヨットで太平洋を渡る

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

アメリカ コンテナの中から子どもの熊を警官が助ける

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 機 ( Cơ )

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 10日間の休み みんなが困らないように国が考える

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 一 ( Nhất )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 27 :  ~てもいいです~ ( Làm được )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 終 ( Chung )

あいだ-2

といい…といい

Khám phá lễ hội hoa anh đào Nhật Bản có gì thú vị?

Khám phá lễ hội hoa anh đào Nhật Bản có gì thú vị?

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 153 : ~のみならず ( Hơn nữa, và còn thêm )

あいだ -1

にかかっては

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 米 ( Mễ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 12 : ~まみれ ( Bao trùm bởi, mình đầy )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.