Kanji:
説
Âm Hán:
Thuyết
Nghĩa:
Nói, giảng
Kunyomi ( 訓読み ).
と(く)
Onyomi ( 音読み ).
セツ, ゼイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 説き伏せる | ときふせる | bác bỏ; thuyết phục |
| 口説 | くぜつ | nói ngọt; dụ dỗ; thuyết phục; thuyết khách |
| 仏説 | ぶっせつ | phật thuyết |
| 説得する | せっとくする | rủ rê , thuyết phục |
| 口説く | くどく | tán tỉnh; phỉnh phờ; lừa phỉnh |
| 説明書 | せつめいしょ | bản hướng dẫn |
| 仮説 | かせつ | sự phỏng đoán; giả thuyết |
| 説明する | せつめいする | bày tỏ |
| 伝説 | でんせつ | truyện ký; truyền thuyết |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)