Kanji:
爆
Âm Hán:
Bộc
Nghĩa:
Nổ
Kunyomi ( 訓読み )
さ(ける), は(ぜる)
Onyomi ( 音読み )
バク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 爆弾投下 | ばくだんとうか | Thả bom |
| 爆弾 | ばくだん | bom; lựu đạn; đạn pháo; đạn trái phá; việc nấu rượu lậu; việc nổ ngô |
| 爆薬 | ばくやく | thuốc nổ |
| 原爆 | げんばく | bom nguyên tử |
| 水爆 | すいばく | bom H; bom khinh khí; bom hyđrô |
| 爆破する | 爆破する | phá |
| 原爆症 | げんばくしょう | bệnh do bị ảnh hưởng bởi bom nguyên tử |
| 原水爆 | げんすいばく | bom nguyên tử khí Hidro |
| 爆撃 | ばくげき | sự ném bom |
Có thể bạn quan tâm






![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
