[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 7

Gốc:  ひとがテントのなかはいろうとしています

Dịch : Một người đang chui vào lều.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
入るはいるvào, đi vào
入れるいれるbỏ vào
入り口/入口いりぐちlối vào
入学するにゅうがくするnhập học
入院するにゅういんするnhập viện
気に入るきにいるthích
輸入ゆにゅうnhập khẩu
収入しゅうにゅうthu nhập

Gốc: 出口でぐちはこちらです

Dịch : Lối ra ở hướng này.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
出るでるđi ra, xuất hiện
出かけるでかけるra ngoài
出すだすđưa ra, nộp
出口でぐちlối ra
思い出すおもいだすnhớ
輸出ゆしゅつxuất khẩu
出席しゅっせきcó mặt, hiện diện
提出するていしゅつするnộp, đề xuất

Gốc: 人々ひとびと市場いちばものきます

Dịch : Mọi người đi đến chợ để mua sắm.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
つくば市つくばしThành phố Tsukuba
市長しちょうthị trưởng
市民しみんngười dân, thị dân
市役所しやくしょtoà thị chính
都市としđô thị, thành phố
市場しじょうthị trường 
市場いちばchợ
朝市あさいちchợ sáng

Gốc: まちにはんぼとみちがありました

Dịch : Đã từng có những ruộng lúa và những con đường trong thị trấn.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
まちthị trấn, con phố
北山町きたやまちょう/きたやままちPhố Kitayama
町長ちょうちょうthị trưởng
町民ちょうみんdân trong thị trấn
城下町じょうかまちphố cổ, thành quách
港町みなとまちphố cảng

Gốc: こうにむらがあります

Dịch : Có một ngôi làng ở phía bên kia của cái cây.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
むらlàng, làng mạc, thôn xã
田村さんたむらさんAnh/Chị Tamura
村長そんちょうtrưởng làng
村民そんみんdân làng
農村のうそんnông thôn
市町村しちょうそんthành phố, thị trấn và làng mạ
漁村ぎょそんlàng chài

Gốc: くも雨粒あまつぶから、この漢字かんじができます

Dịch : Chữ Hán này được ghép thành từ đám mây và những giọt mưa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
あめmưa
梅雨つゆ/ばいうmùa mưa (đầu hè)
大雨おおあめmưa lớn
雨季うきmùa mưa
暴風雨ぼうふううmưa bão, bão táp
雨水あまみずnước mưa

Gốc: あめなかんぼに稲妻いなづまひかっています

Dịch : Trong cơn mưa những tia chớp loé sáng trên đồng ruộng.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
電気でんきđiện, đèn điện
電車でんしゃtàu điện
電話でんわđiện thoại
電力でんりょくđiện lực
電子でんしđiện tử
電池でんちpin
停電ていでんcúp điện
電源でんげんnguồn điện

Gốc: くるまかたちです

Dịch : Hình dạng của một chiếc xe.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
くるまxe, xe cộ
電車でんしゃtàu điện
自動車じどうしゃxe hơi, ô tô
自転車じてんしゃxe đạp
駐車場ちゅうしゃじょうbãi đậu xe
救急車きゅうきゅうしゃxe cấp cứu, xe cứu thương
車いすくるまいすxe lăn

Gốc: うまかたちです

Dịch : Hình dáng của một con ngựa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
うまcon ngựa
子馬こうまcon ngựa con
馬小屋うまごやchuồng ngựa
馬車ばしゃxe ngựa
乗馬じょうばcưỡi ngựa
競馬けいばđua ngựa
馬鹿ばかdở hơi, ngốc, khùng

Gốc: えきには、うま荷物にもつったひとがいます

Dịch : Ở nhà ga có nào là ngựa, nào là người đang mang hành lý.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
えきga, nhà ga
東京駅とうきょうえきga Tokyo
駅員えきいんnhân viên nhà ga
駅前えきまえtrước nhà ga

Gốc: 神社じんじゃひとはおそなえをして、豊作ほうさくいのります

Dịch : Tại đền thờ thần xã mọi người cúng bái và cầu nguyện cho mùa màng bội thu.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
会社かいしゃcông ty
社会しゃかいxã hội
社長しゃちょうgiám đốc
神社じんじゃđền, miếu thờ thần Đạo
社会学しゃかいがくxã hội học
社会主義しゃかいしゅぎchủ nghĩa xã hội
やしろđền thờ
商社しょうしゃcông ty thương mại

Gốc: ちちわたし学校がっこうむかえにました

Dịch : Ba tôi đến trường để đón tôi.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
学校がっこうtrường học
高校こうこうtrường cấp 3
中学校ちゅうがっこうtrường cấp 2
小学校しょうがっこうtrường cấp 1
校長こうちょうhiệu trưởng
校舎こうしゃngôi trường
校歌こうかbài ca học đường

Gốc: 店先みせさきだいに、トマトがんであります

Dịch : Cà chua được chất trên gian hàng trước cửa tiệm.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
みせcửa hàng, tiệm
喫茶店きっさてんquán nước
店員てんいんnhân viên cửa hàng
書店しょてんhiệu sách
売店ばいてんquầy bán hàng
店長てんちょうcửa hàng trưởng
本店ほんてんcửa hàng chính, trụ sở chính
支店してんchi nhánh

Gốc: ぎんきんほどよくありません

Dịch : Bạc thì không tốt bằng vàng.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
銀行ぎんこうngân hàng
ぎんbạc
水銀すいぎんthuỷ ngân
銀色ぎんいろmàu bạc
銀河ぎんがngân hà

Gốc: 病院びょういん病気びょうきひとています

Dịch : Người bệnh đang ngủ ở bệnh viện.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
病気びょうきbệnh 
病院びょういんbệnh viện
看病するかんびょうするchăm sóc (người bệnh)
急病きゅうびょうbệnh cấp tính
重病じゅうびょうbệnh nặng
やまいbệnh
疾病しっぺいbệnh tật

Gốc: 元気げんきになって病院びょういんいえかえりました

Dịch : Đã khoẻ (元気)lại và ra viện về nhà.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
病院びょういんbệnh viện
入院するにゅういんするnhập viện
大学院だいがくいんviện đào tạo sau đại học
大学院生だいがくいんせいsinh viên cao học
退院するたいいんするra viện
医院いいんy viện
美容院びよういんthẩm mỹ viện