Kanji:
普
Âm Hán:
Phổ
Nghĩa:
Nói chung, đại thể
Kunyomi: .
あまね(く)
Onyomi:
フ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 普通鋼 | ふつうこう | thép thường |
| 普及版 | ふきゅうばん | phiên bản phổ cập |
| 普段着 | ふだんぎ | quần áo thường ngày |
| 普通弾 | ふつうだん | đạn tròn , đạn thường |
| 普及率 | ふきゅうりつ | tỷ lệ phổ cập |
| 普通名詞 | Danh từ chung | |
| 普段 | ふだん | bình thường; thông thường |
| 普及 | ふきゅう | phổ cập; sự phổ cập |
| 普及する | ふきゅう | Phổ cập |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

