Kanji:
西
Âm Hán:
Tây
Nghĩa:
Phía tây, phương tây
Kunyomi ( 訓読み )
にし
Onyomi ( 音読み ).
セイ, サイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 西アフリカ | にしアフリカ | Tây Phi |
| 南西 | なんせい | Tây Nam |
| 北西 | ほくせい | tây bắc |
| 西半球 | にしはんきゅう | Tây bán cầu |
| 大西洋 | たいせいよう | Đại Tây Dương |
| 西暦の元旦 | せいれきのがんたん | tết Dương lịch |
| 南々西 | なんなんせい | Nam-tây nam |
| 西口 | にしぐち | にしぐち |
| 南南西 | なんなんせい | Namây nam |
Có thể bạn quan tâm







![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)