Kanji:
葬
Âm Hán:
Táng
Nghĩa:
Chôn, vùi, mai táng
Kunyomi ( 訓読み )
はうむ (る)
Onyomi ( 音読み ).
ソオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 葬式を行う | そうしきをおこなう | Làm ma |
| 国葬 | こくそう | quốc tang |
| 葬送音楽 | そうそうおんがく | kèn trống |
| 土葬 | どそう | thổ táng |
| 仏葬 | ぶっそう | đám tang nhà Phật |
| 葬儀式 | そうぎしき | Nghi thức tang lễ |
| 埋葬 | まいそう | mai táng; sự chôn cất; việc an táng |
| 葬列 | そうれつ | đoàn người đưa ma |
| 副葬品 | ふくそうひん | vật tuẫn táng; vật được chôn theo |
| 葬儀を営む者 | そうぎをいとなむもの | người làm người mai táng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
