JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai47_rsc1.mp3
A:(1)小川おがわさんが 課長かちょうに なったそうですよ。

  Anh Ogawa nghe nói đã lên chức tổ trưởng rồi.

B: ほんとうですか。いつですか。

  Thật à. Lúc nào thế?

A:4月つき1日ひだそうです。

  Nghe nói là ngày 1 tháng 4.

B:じゃ、(2)お祝いわいを しないと・・・・。

  Chà, vậy phải chúc mừng thôi,…

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai47_rsc1_1.mp3
(1) 小川おがわさんの 奥おくさんが 入院にゅういんしました

(2) お見舞みまいに 行いきます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai47_rsc1_2.mp3
(1) 小川おがわさんの お母かあさんが 80歳としに なります。

(2) 何なにか お祝いわいを あげます

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai47_rsc2.mp3
A:けさの (1)ラジオを 聞ききましたか。

  Bạn có nghe đài sáng nay chưa?

B: いいえ。何なにか あったんですか。

  Chưa. Có gì à?

A:ええ。(2)カリフォルニアで 山火事やまかじが あったそうですよ。

  Vâng. Nghe nói ở California đã có phun núi lửa đấy.

B:ほんとうですか。怖こわいですね。

  Thật vậy à? Đáng sợ nhỉ.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai47_rsc2_1.mp3
(1) 新聞しんぶんを 読よみます

(2) グアムで 飛行機ひこうきが 落おちました

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai47_rsc2_2.mp3
(1) テレビを 見みます

(2) イランで 大おおきな 地震じしんが ありました

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai47_rsc3.mp3
A:どう したんですか。

  Có chuyện gì vậy?

B: どうも (1)事故じこが あったようです。

  Hình như có tai nạn xảy ra đấy.

A:そうですね。(2)パトカーが 来きて いますね。

  Ừ nhỉ. Xe cảnh sát giao thông đang tới kìa.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai47_rsc3_1.mp3
(1) エンジンが 故障こしょうです

(2) 変へんな 音おとが します

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai47_rsc3_2.mp3
(1) 道みちを まちがえました

(2) いつもの 景色けしきと 違ちがいます
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Next Post

きる

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

練習 C

[ 練習 C ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 11 : これをお願いします

練習 C

[ 練習 C ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

練習 C

[ 練習 C ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

Next Post
あいだ -1

きる

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

「テロから守る施設ができない場合は原発を止める」

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 約 ( Ước )

仲邑菫さん いちばん若い10歳で囲碁のプロになる

[ JPO ニュース ] 大相撲 貴景勝が「大関」になる

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 38 : ~せめて~ ( Dù chỉ….cũng muốn….. )

[ 文型-例文 ] Bài 3 : これをください

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 温 ( Ôn )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 10

あいだ -1

とは

あいだ -1

ずじまいだ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.