JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] Bài 43 : やきしそうですね。

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/43-4-Kaiwa.mp3

 

シュミット: それ、何なんの 写真しゃしんですか。
                         Đấy là hình gì vậy?

渡わたり 辺へん:お見合みあい写真しゃしんです。
                  Ảnh của mai mối đấy.

                  お見合みあいの 会社かいしゃから もらって 来きたんです。
                   Tôi đã nhận từ công ty mai mối đó mà.

シュミット: お見合みあいの 会社かいしゃが あるんですか。
                         Có cả công ty mai mối sao?

渡わたり 辺へん:ええ。会員かいいんに なると、自分じぶんの 情報じょうほうや 希望きぼうが コンピューターに入いれられるんです。
                  Vâng. Khi trở thành hội viên thì có thể nhập vào máy tính thông tin hay nguyện vọng của mình.

                  そして、コンピューターが 適当てきとうな 人ひとを 選えらんで くれるんですよ。
                  Và rồi, máy tính sẽ chọn cho mình người thích hợp.

シュミット: へえ、おもしろそうですね。
                         Ồ, nghe có vẻ thú vị quá.

渡わたり 辺へん: この 人ひと、どう 思おもいますか。
                  Người này ông thấy sao?

シュミット: ハンサムだし、優やさしそうだし、すてきな 人ひとですね。
                         Vừa đẹp trai, vừa có vẻ hiền lành, đúng là một người tuyệt đấy nhỉ.

渡わたり 辺へん:ええ。年齢ねんれいも、収入しゅうにゅうも、趣味しゅみも わたしの 希望きぼうに ぴったりなんです。
                 Vâng. Cả tuổi tác, cả thu nhập, cả sở thích cũng giống hệt như nguyện vọng của tôi đấy.

                 そのうえ 名前なまえも 同おなじ なんですよ。
                   Hơn nữa, cả tên cũng giống nữa.
                 渡辺わたなべさんと いうんです。
                   Tên là Watanabe.

渡わたり 辺へん:へえ、コンピューターは すごいですね。
                  Ồ, máy tính tuyệt quá nhỉ.

Previous Post

Chữ 普 ( Phổ )

Next Post

今年の秋から「Bank Pay」というサービスが始まる

Related Posts

会話

[ 会話 ] Bài 1 : はじめまして

会話

[ 会話 ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

会話

[ 会話 ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

会話

[ 会話 ] Bài 3 : これをください

会話

[ 会話 ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

会話

[ 会話 ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

Next Post

今年の秋から「Bank Pay」というサービスが始まる

Recent News

あいだ-2

にはんして

ゴールデン・エクスペリエンス Damnoen Saduak Floating Market

ゴールデン・エクスペリエンス Damnoen Saduak Floating Market

あいだ -1

なんか…ものか

あいだ -1

とりわけ

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 8

「動物や植物100万種類がいなくなる心配がある」

258gで生まれた赤ちゃん 長野県の病院を元気に退院

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 17: 会社は月曜日から土曜日までですか

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

国から生活保護のお金をもらった家庭が最も多くなる

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 54 : ~てから ( Sau khi , từ khi )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.