Kanji:
国
Âm Hán:
Quốc
Nghĩa:
nước, quốc gia, quốc ca
Kunyomi:
くに
Onyomi:
コク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| わが国 | わがくに | đất nước chúng ta |
| 万国 | ばんこく | các nước; quốc tế |
| 万国史 | ばんこくし | Lịch sử thế giới |
| 万国旗 | ばんこくき | quốc kỳ các nước |
| 中国 | ちゅうごく | nước Trung Quốc; tên một hòn đảo phía Tây Nam Nhật Bản. |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)