Kanji:
今
Âm Hán:
Kim
Nghĩa:
Đương kim, kim nhật
Kunyomi:
いま
Onyomi:
コン, キン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| ただ今 | ただいま | tôi đã về đây!; Xin chào |
| 今から | いまから | từ nay |
| 今ごろ | いまごろ | giờ này; khoảng thời gian này |
| 今に | いまに | chẳng mấy chốc |
| 今にも | いまにも | bất kỳ lúc nào; sớm; ngay |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
