Kanji:
今
Âm Hán:
Kim
Nghĩa:
Đương kim, kim nhật
Kunyomi:
いま
Onyomi:
コン, キン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| ただ今 | ただいま | tôi đã về đây!; Xin chào |
| 今から | いまから | từ nay |
| 今ごろ | いまごろ | giờ này; khoảng thời gian này |
| 今に | いまに | chẳng mấy chốc |
| 今にも | いまにも | bất kỳ lúc nào; sớm; ngay |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
