JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 01

Bài 24 : Tôi tới đây để học Aikido

Share on FacebookShare on Twitter

 

政木 : レオ 、 娘のあきだ。

               Leo , đây là Aki , con gái của thầy .

レオ : ( すてきな人だなあ )

               ( Quả là một cô gái xinh đẹp )

あき : あきです。どうぞよろしく。

              Tôi là Aki.Rất hân hạnh được làm quen với anh .

     日本にはどうして ?

               Tại sao anh tới Nhật Bản ?

レオ : 合気道を勉強するために来ました。

               Tôi tới đây để học Aikido

Mẫu câu 

合気道を勉強するために来ました  (Tôi)tới đây để học Aikido .

Cách nói mục đích  

Động từ ở dạng nguyên thể + ために(来ました)。

A :どうして日本に来たんですか ?

        Vì sao anh/chị tới Nhật Bản ?

B :日本語を勉強するために ( 来ました )。

        ( Tôi tới ) để học tiếng Nhật .

Nâng cao 

Trường hợp sử dụng danh từ để nói mục đích 

Danh từ + のために。

合気道の勉強のために。 : Để học Aikido 

Chú thích 

どうして :Tại sao , vì sao

合気道を勉強する :học Aikido

合気道の勉強 :việc học Aikido

Tags: học tiếng nhậttiếng nhật
Previous Post

Bài 23 : Buổi tập bắt đầu lúc mấy giờ

Next Post

Bài 25 : Tôi cũng muốn sớm lấy được hạng đẳng

Related Posts

NHK ver 01

Bài 13 : Nào , xin mời vào .

NHK ver 01

Bài 23 : Buổi tập bắt đầu lúc mấy giờ

NHK ver 01

Bài 7 : Anh/Chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc được không ?

NHK ver 01

Bài 21 : Tôi xin giới thiệu

NHK ver 01

Bài 12 : ( Tôi đưa ) tờ 1 vạn yên có được không

NHK ver 01

Bài 26 : ( Chúng ta ) vào tập thôi

Next Post

Bài 25 : Tôi cũng muốn sớm lấy được hạng đẳng

Comments 1

  1. 66b nguyễn sỹ sách p15 tân bình says:
    4 tháng ago

    66b nguyễn sỹ sách p15 tân bình là thương hiệu cá cược uy tín được cấp phép bởi PAGCOR. Sân chơi này nổi tiếng với sự minh bạch trong trả thưởng và bảo mật thông tin tuyệt đối cho người chơi tại Việt Nam. TONY03-27O

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Recent News

あいだ -1

でもあり、でもある

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 164 : ~べくもない ( Làm sao có thể, không thể )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 145 : ~にそくして(に即して)Hợp với, tuân thủ đúng với

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

北朝鮮が発射した物は弾道ミサイルだった

あいだ -1

たびに

アフガニスタンの子どもに贈るランドセルを集める

アフガニスタンの子どもに贈るランドセルを集める

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 48 : ~わりに(は)~割りに(は)Lớn hơn, vượt hơn so với dụ đoán, tưởng tượng

あいだ-2

の ( Mẫu 1 )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 送 ( Tống )

あいだ -1

こしたことはない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.