Kanji:
取
Âm Hán:
Thủ
Nghĩa:
Lấy, nhận
Kunyomi:
と(る)
Onyomi:
シュ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| ちり取 | ちりとり | cái hót rác |
| 取り柄 | とりえ | chỗ hay; ưu điểm |
| 位取り | くらいどり | chẵn trăm; làm tròn |
| 取り扱 | とりあつかい | đãi ngộ; đối đãi; trông nom; săn sóc |
| 取っ手 | とって | tay cầm; quả đấm (cửa) |
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


