JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 01

Bài 14 : Vâng tôi sẽ làm như vậy

Share on FacebookShare on Twitter

 

 

 

政木 : 疲れただろう。

 

     Chắc hẳn em cũng đã mệt rồi phải không ?

 

レオ : 少し。。。。

 

     Chỉ hơi mệt  chút thôi ạ .

 

政木 : 明日から稽古だ。

 

     Ngày mai là bắt đầu tập rồi .

 

     今日は早く休みなさい。

 

     Còn hôm nay thì em đi nghỉ sớm đi .

 

レオ : はい、そうします。

 

     Vâng , em sẽ làm như thầy nói

 

Mẫu câu 

 

はい、そうします  Vâng , tôi sẽ làm như vậy 

 

Nâng cao :

 

Các cách trả lời khi được gợi ý

 

はい、わかりました。: Vâng , tôi hiểu rồi .

 

まだ、やりなければいけないことがあるので。。。Tôi có chút việc phải làm .

 

Chú thích 

 

~だろう : Chắc hẳn~(cách nói thân thiện)

 

少し :Một chút  một ít 

 

早く : sớm

 

そう : như vậy , như thế

 

します。 : làm

 

食べます : ăn/sẽ ăn

 

行きます : đi/sẽ đi

Tags: học tiếng nhậttiếng nhật
Previous Post

Bài 13 : Nào , xin mời vào .

Next Post

Bài 15 : Phòng của Leo ở tầng 2

Related Posts

NHK ver 01

Bài 8 : Xin phiền anh/chị (làm giúp)

NHK ver 01

Bài 13 : Nào , xin mời vào .

NHK ver 01

Bài 4 : Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản

NHK ver 01

Bài 16 : Hãy cẩn thận nhé

Bài 1 : あのう、すみません。 ( À……,Xin lỗi Anh/Chị. )
NHK ver 01

Bài 1 : あのう、すみません。 ( À……,Xin lỗi Anh/Chị. )

NHK ver 01

Bài 7 : Anh/Chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc được không ?

Next Post

Bài 15 : Phòng của Leo ở tầng 2

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 14 : ~てき(~的)( Mang tính )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 有 ( Hữu )

あいだ-2

それゆえ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 心 ( Tâm )

あいだ-2

といけない

[ 練習 B ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 110 : ~というか~というか/~といおうか~といおうか ( Nếu nói là, nếu nói là )

パレスチナ 20年前に日本があげたピアノでコンサート

[ Từ Vựng ] Bài 9 : 残念です

あいだ -1

だって ( Mẫu 1 )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.