Cùng nhau học tiếng nhật

Bài 14 : Vâng tôi sẽ làm như vậy

 

 

 

政木 : 疲れただろう。

 

     Chắc hẳn em cũng đã mệt rồi phải không ?

 

レオ : 少し。。。。

 

     Chỉ hơi mệt  chút thôi ạ .

 

政木 : 明日から稽古だ。

 

     Ngày mai là bắt đầu tập rồi .

 

     今日は早く休みなさい。

 

     Còn hôm nay thì em đi nghỉ sớm đi .

 

レオ : はい、そうします。

 

     Vâng , em sẽ làm như thầy nói

 

Mẫu câu 

 

はい、そうします  Vâng , tôi sẽ làm như vậy 

 

Nâng cao :

 

Các cách trả lời khi được gợi ý

 

はい、わかりました。: Vâng , tôi hiểu rồi .

 

まだ、やりなければいけないことがあるので。。。Tôi có chút việc phải làm .

 

Chú thích 

 

~だろう : Chắc hẳn~(cách nói thân thiện)

 

少し :Một chút  một ít 

 

早く : sớm

 

そう : như vậy , như thế

 

します。 : làm

 

食べます : ăn/sẽ ăn

 

行きます : đi/sẽ đi

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.