Cùng nhau học tiếng nhật

Bài 8 : Xin phiền anh/chị (làm giúp)

 

レオ :みかさん、連絡先を教えて くれませんか?

 

         Chị Mika,chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc không ?

 

みか :いいわよ。ここに書くわね。

 

         Được chứ.Tôi viết vào đây nhé.

 

レオ :お願いします。

 

         Phiền chị (ghi giúp)

 

Mẫu câu

 

お願いします。 -> Xin phiền anh/chị ( làm giúp) .

 

 

A :コーヒー、いかがですか?

 

Anh/chị dùng cà phê nhé

 

B :お願いします。

 

Vâng,phiền anh/chị(cho tôi cà phê)

 

 

Nâng cao : Cách đề nghị người khác làm việc gì

 

Điều muốn nhờ + お願いします。

 

あ水、お願いします。: làm ơn cho tôi xin nước .

 

駅まで、お願いします。: Làm ơn cho tôi tới ga

 

Chú thích :

 

わよ/わね : từ đệm ở cuối câu mà phụ nữ thường sử dụng

 

水:nước (cách nói lịch sự là お水 )

 

駅 : Ga

 

まで:tới , đến

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.