JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 01

Bài 8 : Xin phiền anh/chị (làm giúp)

Share on FacebookShare on Twitter

 

レオ :みかさん、連絡先を教えて くれませんか?

 

         Chị Mika,chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc không ?

 

みか :いいわよ。ここに書くわね。

 

         Được chứ.Tôi viết vào đây nhé.

 

レオ :お願いします。

 

         Phiền chị (ghi giúp)

 

Mẫu câu

 

お願いします。 -> Xin phiền anh/chị ( làm giúp) .

 

 

A :コーヒー、いかがですか?

 

Anh/chị dùng cà phê nhé

 

B :お願いします。

 

Vâng,phiền anh/chị(cho tôi cà phê)

 

 

Nâng cao : Cách đề nghị người khác làm việc gì

 

Điều muốn nhờ + お願いします。

 

あ水、お願いします。: làm ơn cho tôi xin nước .

 

駅まで、お願いします。: Làm ơn cho tôi tới ga

 

Chú thích :

 

わよ/わね : từ đệm ở cuối câu mà phụ nữ thường sử dụng

 

水:nước (cách nói lịch sự là お水 )

 

駅 : Ga

 

まで:tới , đến

Tags: giáo trìnhhọc tiếng nhậttiếng nhật
Previous Post

Bài 7 : Anh/Chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc được không ?

Next Post

Bài 9 : Hẹn gặp lại anh/chị

Related Posts

NHK ver 01

Bài 18 : Xin vô phép

Bài 2 : ありがとう ございます。( Xin Cảm ơn nhiều . )
NHK ver 01

Bài 2 : ありがとう ございます。( Xin Cảm ơn nhiều . )

Bài 1 : あのう、すみません。 ( À……,Xin lỗi Anh/Chị. )
NHK ver 01

Bài 1 : あのう、すみません。 ( À……,Xin lỗi Anh/Chị. )

NHK ver 01

Bài 14 : Vâng tôi sẽ làm như vậy

NHK ver 01

Bài 7 : Anh/Chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc được không ?

NHK ver 01

Bài 15 : Phòng của Leo ở tầng 2

Next Post

Bài 9 : Hẹn gặp lại anh/chị

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Recent News

あいだ -1

のではないだろうか 

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

遊園地のスペースシャトルの模型を壊し始める

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 43 : ~として~ ( Xem như là, với tư cách là )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 宮 ( Cung )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 旬 ( Tuần )

あいだ -1

じょう

[ 練習 B ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 30 :  ~なければなりません~ ( Phải )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )

あいだ -1

てしょうがない

あいだ-2

あがる mẫu 3

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.