
レオ :みかさん、連絡先を教えて くれませんか?
Chị Mika,chị có thể cho tôi địa chỉ liên lạc không ?
みか :いいわよ。ここに書くわね。
Được chứ.Tôi viết vào đây nhé.
レオ :お願いします。
Phiền chị (ghi giúp)
お願いします。 -> Xin phiền anh/chị ( làm giúp) .
A :コーヒー、いかがですか?
Anh/chị dùng cà phê nhé
B :お願いします。
Vâng,phiền anh/chị(cho tôi cà phê)
Nâng cao : Cách đề nghị người khác làm việc gì
Điều muốn nhờ + お願いします。
あ水、お願いします。: làm ơn cho tôi xin nước .
駅まで、お願いします。: Làm ơn cho tôi tới ga
Chú thích :
わよ/わね : từ đệm ở cuối câu mà phụ nữ thường sử dụng
水:nước (cách nói lịch sự là お水 )
駅 : Ga
まで:tới , đến

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC23.jpg)
